dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
q^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "q^"
Quan nói hiếp, chồng nghiệp nói thừa
Quan nói tiếp, chồng có nghiệp nói thừa
Quán nước làng mây
Quần nước xáo, áo nước dưa
Quả nòng hong có nghĩa là quả thừng vận được trong cuộc hát
Quan pháp bất vị thân
Quan pháp như lôi
Quan pháp như lôi, chỉ đâu đánh đấy
Quan pháp vô thân
Quân phụ chỉ thù
Quan phủ đi, quan trì đến
Quan phủ đi, quan tri đến
Quan phủ đi, quan tri nhậm
Quằn quại gái rẫy chồng ốm
Quần quật như Nam Hạ vác đất
Quần quật như ông vải vật con cháu
Quan quỷ quyệt, dân thì thế
Quần rộng áo dài
Quan san cách trở
Quan sang đã trải, bị mang đã từng
Quan sang cũng bởi làng mà ra
Quan sang cũng ở làng mà ra
Quan sang thì cũng bởi làng mà ra
Quan sang yêu kẻ thật thà, nhà giàu yêu kẻ vào ra nịnh thần
Quan san muôn dặm
Quan san nghìn dặm
Quan sáu cũng ừ, mười tư cũng gật
Quân sên tướng ốc
Quán Sở lầu Tần
Quan sơn nghìn dặm
Quân sư quạt mo
Quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật
Quần tam tụ ngũ
Quan tha, ma bắt
Quan tha, ma bát
Quan tha ma lại bắt
Quan thăng, lại tồn
Quan tha, nha bắt
Quan tha ra thì ma bắt lấy
Quan thấy kiện như kiến thấy mỡ
Quan thì xa, bản nha thì gần
Quan thời Lê: Chầm Vạc; quan thời Mạc: Tò Vang
Quan thời xa, bản nha thời gần
Quan thời xa, nha thời gần
Quan tiền nặng quan tiền chìm, bồ gìn nhẹ bồ gìn nổi
Quan tiền nặng quan tiền chìm, bồ nhìn nặng bồ nhìn nổi
Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nặng bù nhìn
Quan tiền nặng, quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ, bù nhìn nổi
Quan tiền nặng thì quan tiền chìm, bồ nhìn nhẹ bồ nhìn nổi
Quần tiên tụ hội
Quan to thì ông phủ Đình, quan bé thì quan phủ Kiến
Quan to thì ông phủ Đình, quan nhỏ thì ông phủ Kiến
Quan to thời ông phủ Đình, quan bé thời ông phủ Kiến
Quan Trầm Hoác, cờ bạc khoá Nhu
Quan Trầm Vạc, cờ bạc khoá Nhu
Quan Trần Vạc, thợ bạc Phố Nam
Quan trẩy rồi thợ ngôi cũng tếch
Quan trẩy rồi, thợ ngôi cũng tếch, còn cô chiêu lếch xếch theo sau
Quan trong đã trải, quan ngoài đã từng
Quan trong hơn quan ngoài
Quân trong hơn quan ngoài
Quần trứng sáo, áo hoa hiên
Quần trứng sáo, áo hoa huyên
Quân tử đắc chí, quân tử rung đùi, tiểu nhân đắc chí tiểu nhân gảy đàn môi
Quân tử đãi thời
Quân tử ẩn hình, tiểu nhân lộ tướng
Quân tử bất thực ngôn
Quân tử chẳng oán tam niên, tiểu nhân hay oán nhỡn tiền
Quân tử chỉ giao đạm nhược thuỷ
Quân tử cố cùng
Quân tử cố cùng quân tử cố, tiểu nhân đắc ý tiểu nhân hay
Quân tử cố cùng, tiểu nhân đắc ý
Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hỉ
Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ
Quân tử cố cùng, tiểu nhơn cùng tư lạm hĩ
Quân tử dĩ chí khí tương kì
Quân tử gian nan, hồng nhan vất vả
Quân tử hành bất do kinh
Quân tử học tắc ái nhân, tiểu nhân học tắc dị sử
Quân tử khả khi dĩ kì phương
Quân tử lao tâm, tiểu nhơn lao lực
Quân tử lông chân, tiểu nhân lông bụng
Quân tử ngồi buồn rung chống gối, tiểu nhân đắc chí gẩy đàn môi
Quân tử nhất ngôn
Quân tử nhất ngôn là quân tử dại, quân tử nói đi nói lại là quân tử khôn
Quân tử nhứt ngôn
Quân tử oán tam niên, tiểu nhân oán nhỡn tiền
Quân tử phòng thân
Quân tử phòng thân, tiểu nhân phòng bị gậy
Quân tử phòng thân, tiểu nhân phòng gậy
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...